Toán tử là một ký hiệu nói cho bộ biên dịch biết sẽ thực hiện thao tác logic hay toán học. C# cung cấp nhiều toán tử xây dựng sẵn:
- Toán tử số học
- Toán tử quan hệ
- Toán tử logic
- Toán tử trên bit
- Toán tử gán
- Toán tử hổn hợp
Toán tử số học
Bảng dưới cho ta thấy những toán tử số học được hỗ trợ bởi C#. Với 2 biến A có giá trị 10 và B có giá trị 20, ta có:
| Operator | Description | Example |
| + | Cộng hai toán hạng | A + B = 30 |
| – | Toán hạng trước trừ toán hạng sau | A – B = -10 |
| * | Nhân hai toán hạng | A * B = 200 |
| / | Chia tử số cho mẫu số | B / A = 2 |
| % | Phép toán lấy phần dư | B % A = 0 |
| ++ | Toán tử tăng, tăng giá trị nguyên lên 1 đơn vị | A++ = 11 |
| — | Toán tử giảm, giảm giá trị nguyên xuống 1 đơn vị | A– = 9 |
Ví dụ:
Toán tử quan hệ
Bảng dưới đây là các toán tử quan hệ được C# cung cấp. Với giá trị biến A là 10, biến B là 20, ta có:
| Operator | Description | Example |
| == | Kiểm tra nếu giá trị 2 biến bằng nhau thì trả về giá trị true, ngược lại false | (A == B) is not true. |
| != | Kiểm tra nếu giá trị 2 biến khác nhau thì trả về giá trị true, ngược lại false | (A != B) is true. |
| > | Kiểm tra nếu giá trị biến bên trái lớn hơn biến bên phải thì trả về giá trị true, ngược lại false | (A > B) is not true. |
| < | Kiểm tra nếu giá trị biến bên trái bé hơn biến bên phải thì trả về giá trị true, ngược lại false | (A < B) is true. |
| >= | Kiểm tra nếu giá trị biến bên trái lớn hơn hoặc bằng biến bên phải trả về giá trị true, ngược lại false | (A >= B) is not true. |
| <= | Kiểm tra nếu giá trị biến bên trái bé hơn hoặc bằng biến bên phải trả về giá trị true, ngược lại false | (A <= B) is true. |
Ví dụ:
Kết quả sau khi chạy chương trình trên:
Toán tử logic (Xem tiếp trang sau)



Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét